儀從 yí cóng · nghi tòng Hán Việt: nghi tòng · Pinyin: yí cóng Tổng quan Cấu tạo: 儀 (nghi) + 從 (tòng)Pinyinyí cóngHán Việtnghi tòngCấu tạo儀 + 從 · nghi + tòng nghĩa thành phần: nghi + tòng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 應禮儀所需的衛士或隨從。《南齊書.卷六.明帝本紀》:「王子侯舊乘纏帷車,高宗獨乘下帷,儀從如素士。」《三國演義》第九回:「次日侵晨,董卓擺列儀從入朝。」