儀禮

yí lǐ nghi lễ

Hán Việt: nghi lễ · Pinyin: yí lǐ

Tổng quan

Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记

Cấu tạo: (nghi) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记
  • Cihui nghi lễ nghi lễ ☆Hình thức bên ngoài để chứng tỏ sự đối xử tốt đẹp. Hoa Tiên có câu: »Dập dìu nghi lễ sắm sanh, ngựa yên khảm ngọc xe mành ken châu«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。十三經之一。漢儒稱為「禮經」,或單稱「禮」。漢代已殘闕,當時所傳有三本:戴德本、戴聖本、劉向別錄本。今通行本為鄭玄注、賈公彥疏之劉向別錄本,十七篇。論述冠、婚、射、喪、飲、祭等禮之儀節。其經文亦有今古文之別,高堂生所傳十七篇為今文,魯恭王得自孔宅者為古文,五十六篇,其十七篇與今文同,而字多異,十七篇外,則為逸禮。鄭玄注參用今古文二本。清.皮錫瑞《經學通論.三禮》:「漢所謂禮,即今十七篇之儀禮,而漢不名儀禮,專主經言,則曰『禮經』。」也稱為「禮經」、「士禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礼仪,礼节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.礼仪,礼节。

Eng

  • CC-CEDICT Rites and Ceremonies, part of the Confucian Classic of Rites 禮記|礼记[Li3 ji4]
  • Cihui Rites and Ceremonies, part of the Confucian Classic of Rites 禮記|礼记