儀範

yí fàn nghi phạm

Hán Việt: nghi phạm · Pinyin: yí fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghi) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huôn mẫu để theo. nghi phạm nghi phạm ☆Khuôn mẫu để theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮法、規矩。《南史.卷二六.袁湛傳》:「愍孫峻於儀範,廢帝裸之迫使走,愍孫雅步如常。」《隋書.卷七五.儒林傳.馬光傳》:「然皆鄙野,無儀範,朝廷不之貴也。」 2.風采、風範。北周.庾信〈周上柱國齊王憲神道碑〉:「儀範清冷,風神軒舉。」

Eng

  • Cihui 儀範 yífàn n. 1. demeanor 2. model of conduct

ja

  • JMdict precedent|model