儀門

yí mén nghi môn

Hán Việt: nghi môn · Pinyin: yí mén

Tổng quan

Cấu tạo: (nghi) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cổng lớn thứ nhì ở phía trong dinh quan. Cổng thứ nhì sau cổng ngoài. ❷Nghi môn: Cửa chánh ở các dinh thự hay lâu đài nào, nhà lớn. »Nhỏ to chua cái chua con, hôm xưa kiệu đến nghi môn còn ngồi« (Nhị độ mai). nghi môn nghi môn ☆❶Cổng lớn thứ nhì ở phía trong dinh quan. Cổng thứ n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官署的旁門。元.高文秀《諕范叔》第一折:「這是儀門前,且莫過去,我試看咱。」《紅樓夢》第五九回:「日落時便命關了儀門,不放人出入。」

Eng

  • Cihui 儀門 ímén n. 1. <trad.> secondary gate to an official residence 2. a side door M:¹shàn/²dào