儁德

jùn détuấn đức

Hán Việt: tuấn đức · Pinyin: jùn dé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.才德杰出的人。 2.美德。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大德。《書經.堯典》:「克明俊德,以親九族。」也作「峻德」。

Cấu tạo: 俊 (tuấn) + 德 (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美德。亦指有美德的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

俊俏 · 俊傑 · 俊士 · 俊快 · 俊惠 · 俊拔 · 俊明 · 俊朗