儂家
nông gia
Hán Việt: nông gia · Pinyin: nóng jiā
Tổng quan
1.自称。犹言我。家,后缀。 2.女子自称。犹言奴家。 3.旧时女子称自己的家。
我。元.白賁〈鸚鵡曲〉:「儂家鸚鵡洲邊住,是個不識字漁父。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我。元.白賁〈鸚鵡曲〉:「儂家鸚鵡洲邊住,是個不識字漁父。」
other
- Nguồn khác Lời tự xưng
- Nguồn khác Khai Phúc Sùng Triết trong TTĐL q
- Nguồn khác 25 ghi: 上堂: 妙體堂堂觸處彰, 快須回首便承當。 今朝對眾全分付, 莫道儂家有覆藏。 擲拂子召侍者曰: ‘因甚打下老僧拂子? ’ Thượng đường nói: Diệu Thể đường đường riêng lộ bày, Phải chóng quay đầu liền thừa đương
- Nguồn khác Sáng nay đối chúng giao phó hết, Chớ nói tôi đây có ẩn tàng
- Nguồn khác Sư ném phất tử, gọi thị giả hỏi: Do đâu mà lão tăng ném phất tử ? 2
- Nguồn khác Thiếp,em
- Nguồn khác HTQL q
- Nguồn khác Tăng thuật lại với Vân Môn
- Nguồn khác Vân Môn bảo: Chiếc quạt nhảy phốc lên trời Tam thập tam thiên, đập vào mũi Đế Thích, con cá chép ở biển đông đánh một gậy