儂家

nóng jiā nông gia

Hán Việt: nông gia · Pinyin: nóng jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NÔNG GIA Khẩu ngữ. 1. Tôi. Lời tự xưng. Khai Phúc Sùng Triết trong TTĐL q. 25 ghi: 上堂: 妙體堂堂觸處彰, 快須回首便承當。 今朝對眾全分付, 莫道儂家有覆藏。 擲拂子召侍者曰: ‘因甚打下老僧拂子? ’ Thượng đường nói: Diệu Thể đường đường riêng lộ bày, Phải chóng quay đầu liền thừa đương. Sáng nay đối chúng giao phó hết, Chớ nói tôi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我。元.白賁〈鸚鵡曲〉:「儂家鸚鵡洲邊住,是個不識字漁父。」