儆戒
cảnh giới
Hán Việt: cảnh giới · Pinyin: jǐng jiè
Tổng quan
cảnh báo | khuyên răn
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh báo | khuyên răn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 警覺戒備。《書經.大禹謨》:「儆戒無虞,罔失法度。」也作「警戒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警戒;戒备;戒惧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.警戒;戒备;戒惧。
Eng
- CC-CEDICT to warn|to admonish
- Cihui to warn; to admonish