儈牛 kuài niú·quái ngưu Hán Việt: quái ngưu · Pinyin: kuài niú Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.谓从中撮合牛的买卖。东汉王君公隐居,靠侩牛为生,后因用以泛指隐居生活。 Cấu tạo: 儈 (quái) + 牛 (ngưu)Pinyinkuài niúHán Việtquái ngưuCấu tạo儈 + 牛 · quái + ngưu nghĩa thành phần: quái + ngưu Từ liên quan Gần nghĩa牛B · 牛乳 · 牛人 · 牛仔 · 牛倌 · 牛刀 · 牛劲 · 牛勁