儉月
kiệm nguyệt
Hán Việt: kiệm nguyệt · Pinyin: jiǎn yuè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui háng không đủ ăn tiêu. kiệm nguyệt kiệm nguyệt ☆Tháng không đủ ăn tiêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穀物不足的月分。《宋書.卷九一.孝義傳.徐耕傳》:「元嘉二十一年,大旱民飢,耕詣縣陳辭曰:『今年亢旱,禾稼不登。……陳積之穀,皆有巨萬,旱之所弊,實鍾貧民,溫富之家,各有財寶。謂此等並宜助官,得過儉月,所損至輕,所濟甚重。』」