儉用
kiệm dụng
Hán Việt: kiệm dụng · Pinyin: jiǎn yòng
Tổng quan
tiết kiệm | sống tiết kiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm | sống tiết kiệm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节省使用;节约用度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.节省使用;节约用度。
Eng
- CC-CEDICT to economize; to be frugal
- Cihui to economize; to be frugal