儉素

jiǎn sùkiệm tố

Hán Việt: kiệm tố · Pinyin: jiǎn sù

Tổng quan

giản dị và tiết kiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.俭省朴素。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節儉樸素。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「及位望通顯,每崇儉素,不尚華麗。」

Cấu tạo: 儉 (kiệm) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giản dị
  • Tần suất từ giản dị và tiết kiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節儉樸素。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「及位望通顯,每崇儉素,不尚華麗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.俭省朴素。

Eng

  • Cihui thrifty and plain
  • Tần suất từ thrifty and plain

Từ liên quan

Gần nghĩa

儉學 · 儉樸 · 儉用 · 儉省 · 儉約 · 儉腹 · 儉薄 · 儉月