儉腹

jiǎn fùkiệm phúc

Hán Việt: kiệm phúc · Pinyin: jiǎn fù

Tổng quan

rỗng; rỗng tuếch; kiến thức nghèo nàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.腹中空虚。比喻学识浅陋贫乏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻知識淺陋缺乏。清.龔自珍〈己亥雜詩〉三一五首之三○三:「儉腹高譚我用憂,肯肩樸學勝封侯。」

Cấu tạo: 儉 (kiệm) + 腹 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rỗng tuếch; kiến thức nghèo nàn
  • Biên soạn 儉腹 jiǎnfù v.p. scanty of knowledge; ignorant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻知識淺陋缺乏。清.龔自珍〈己亥雜詩〉三一五首之三○三:「儉腹高譚我用憂,肯肩樸學勝封侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.腹中空虚。比喻学识浅陋贫乏。

Eng

  • Cihui lacking in knowledge; ignorant
  • Tần suất từ 儉腹 jiǎnfù v.p. scanty of knowledge; ignorant

other

  • Nguồn khác Cái bụng thiếu, chỉ học vấn ít ỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

儉學 · 儉樸 · 儉用 · 儉省 · 儉素 · 儉約 · 儉薄 · 儉月