儉腹
kiệm phúc
Hán Việt: kiệm phúc · Pinyin: jiǎn fù
Tổng quan
thiếu hiểu biết | ngu dốt
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu hiểu biết | ngu dốt
- Cihui kiệm phúc kiệm phúc ☆Cái bụng thiếu, chỉ học vấn ít ỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻知識淺陋缺乏。清.龔自珍〈己亥雜詩〉三一五首之三○三:「儉腹高譚我用憂,肯肩樸學勝封侯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腹中空虚。比喻学识浅陋贫乏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.腹中空虚。比喻学识浅陋贫乏。
Eng
- CC-CEDICT lacking in knowledge; ignorant
- Cihui lacking in knowledge; ignorant