phúc

Hán Việt: phúc · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

腹内 · 腹哀 · 腹地 · 腹壁 · 腹带 · 腹心 · 腹案 · 腹水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphúc
Quảng Đôngfuk1
Mân Namhok
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổpiuk
Baxter-Sagartp(r)uk
Hán ngữ Thượng cổp(r)uk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụng, dưới ngực là bụng. Bụng ở đằng trước mình người ta, nên cái gì ở đằng trước cũng gọi là {phúc}. Như {phúc bối thụ địch} [腹背受敵] trước sau bị giặc vây cả. Tấm lòng. Như {cảm bố phúc tâm} [敢布腹心] (Tả truyện [左傳]) dám bày dãi tấm lòng. Đùm bọc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phúc tâm phúc [Eng: very reliable]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phúc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phúc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phúc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 厚。《說文解字.肉部》:「腹,厚也。」《禮記.月令》:「冰方盛,水澤腹堅,命取冰。」 [名] 1.指動物的胸腔與骨盤之間的部位,俗稱為「肚子」。如:「果腹」、「捧腹大笑」。 2.泛稱中心部位。如:「山腹」、「瓶腹」。唐.杜甫〈南池〉詩:「呀然閬城南,枕帶巴江腹。」 3.比喻內心深處。如:「推心置腹」、「口蜜腹劍」。 4.正面、前面。《新五代史.卷六二.十國世家.南唐世家》:「吾無水戰之具,而使淮兵斷正陽浮橋,則我背腹受敵。」 5.姓。如戰國時趙國有腹擊。 [動] 懷抱。《詩經.小雅.蓼莪》:「顧我復我,出入腹我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹〈名〉 (形声。从肉,复声。此为后起形声字,初文应即畐”字,象人腹部之形。本义肚子) 同本义 腹,厚也。--《说文》。按,脐上下两旁也。 坤为腹。--《易·说卦传》 入于左腹。--《易·明夷》 腹者至阴之所居。--《素问·评热病论》 自脐以下曰水腹。--《释名》 腹饥不得食。--晁错《论贵粟疏》 又如腹痛(肚子痛);腹肠(肚肠,肚子);腹围(腰带);腹如垂瓠(形容肚皮松瘪难看);腹便便(形容肚子肥满) 比喻中央部分 腹 fù ⒈肚子。躯干的一部分,在胸部之下~部。~直肌。~背(前后)受敌。 ⒉ 【腹地】 ①内地。 ②客运、货运集散的中部地区。

Eng

  • CC-CEDICT abdomen|stomach|belly

ja

  • JMdict abdomen|belly|stomach|womb|one's mind

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【說文】本作腹,厚也。一曰身中。【爾雅·釋詁】腹,厚也。【詩·小雅】出入腹我。【傳】厚也。【箋】腹,懷抱也。【禮·月令】孟冬之月,水澤腹堅。【註】腹,厚也。 又【增韻】肚也。【釋名】腹,複也,富也,腸胃之屬,以自裹盛復於外複之,其中多品,似富者也。【易·說卦】坤爲腹。【疏】坤能包藏含容,故爲腹也。 又凡借以喻物。【詩·周南】赳赳武夫,公侯腹心。【河圖引蜀謠】汶阜之山,江出其腹。 又遺腹。【前漢·昭帝紀】泗水戴王有遺腹子煖。 又腹疾。【左傳·宣十六年】叔展曰:河魚腹疾柰何。 又衣名。【釋名】抱腹,上下有帶,抱裹其腹,上無襠者也。 又姓。【戰國策】腹擊爲室而鉅。【註】趙臣。 又人名。【史記·燕世家】燕王命相栗腹約歡趙。 又【韻補】叶音必。【易林】隂寒主疾,水離其室。民飢于食,不病心腹。

Thuyết Văn

厚也。 从肉。𡕨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

腹厚曡韵。此與髮拔也、尾微也一例。謂腹之取名。以其厚大。釋名曰。腹、複也。富也。文法同。釋詁、毛傳皆云。腹、厚也。則是引伸之義。謂凡厚者皆可偁腹。如小雅出入腹我、月令水澤腹堅是也。 方六切。三部。

【腹】 (phúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𡕨 (𡕨) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hậu (Chiều dày.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦞶