儉薄
kiệm bạc
Hán Việt: kiệm bạc · Pinyin: jiǎn bó
Tổng quan
ít ỏi | nghèo nàn
Nghĩa
Việt
- Cihui ít ỏi | nghèo nàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稀少,微薄。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「兗、豫蝗蝝滋生,荊、揚稻收儉薄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言微薄; 犹言俭朴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言微薄。 2.犹言俭朴。
Eng
- CC-CEDICT meager; poor
- Cihui meager; poor