儐相

bīn xiàng tấn tương

Hán Việt: tấn tương · Pinyin: bīn xiàng

Tổng quan

phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới

Cấu tạo: (tấn) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輔助主人迎賓行禮的人。宋.蘇轍〈齊州閔子祠堂記〉:「籩豆有列,儐相有位,百年之廢,一日而舉。」也作「擯相」。_x000D_ 2.結婚典禮中,引導新郎、新娘行禮的人,分為「男儐相」、「女儐相」。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「儐相披紅插花,忙到轎前作揖,念了詩賦,請出轎來。」《紅樓夢》第九七回:「儐相請了新人出轎,寶玉見新人蒙著頭,喜娘披著紅扶著。」也作「擯相」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称接引宾客的人,也指赞礼的人;举行婚礼时陪伴新郎新娘的人:男~|女~。

Eng

  • CC-CEDICT attendant of the bride or bridegroom at a wedding
  • Cihui attendant of the bride or bridegroom at a wedding