儒商
nho thương
Hán Việt: nho thương · Pinyin: rú shāng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有读书人儒雅风度的商人。
Eng
- Cihui 儒商 úshāng n. an intellectual who goes into business M:ge/¹míng/²wèi
Hán Việt: nho thương · Pinyin: rú shāng