儒宗
nho tông
Hán Việt: nho tông · Pinyin: rú zōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儒家的宗師。《史記.卷九九.劉敬傳.太史公曰》:「叔孫通希世度務,制禮進退,與時變化,卒為漢家儒宗。」《漢書.卷七八.蕭望之傳.贊曰》:「望之堂堂,折而不橈,身為儒宗,有輔佐之能,近古社稷臣也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儒者的宗师『以后亦泛指为读书人所宗仰的学者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.儒者的宗师『以后亦泛指为读书人所宗仰的学者。
Eng
- Cihui 儒宗 úzōng n. <wr.> learned Confucian master