儒家

rú jiā nho gia

Hán Việt: nho gia · Pinyin: rú jiā

Tổng quan

Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子 (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập gười theo học đạo Khổng — Gia đình theo đường lối đạo Khổng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một con trai thứ rốt lòng, Vương Quan là chữ nối dòng nho gia«. nho gia nho gia ☆Người theo học đạo Khổng — Gia đình theo đường lối đạo Khổng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một con trai thứ rốt lòng, Vương…

Cấu tạo: (nho) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子 (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập gười theo học đạo Khổng — Gia đình theo đường lối đạo Khổng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một con trai thứ rốt lòng, Vương Quan là chữ nối dòng nho gia«. nho gia nho gia ☆Người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.先秦時期的一個思想派別,以孔子為宗師,主張禮治,強調倫常關係。後亦指崇尚孔孟之說或性理之學的學者。《漢書.卷三○.藝文志》:「儒家者流……游於六經之中,留意於仁義之際,祖述堯舜,憲章文武,宗師仲尼。」《三國志.卷一六.魏書.任蘇杜鄭倉傳.杜畿》:「今之學者,師商、韓而上法術,競以儒家為迂闊,不周世用,此最風俗之流弊,創業者之所致慎也。」 2.讀書人家。唐.元稹〈高允恭授侍御史知雜事制〉:「允恭始以儒家子能文入官,在監察御史時,分務東臺,無所顧慮。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「福善禍淫,天自有常理。爾是儒家,乃昧自取之理,為無益之求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崇奉孔子学说的重要学派。崇尚"礼乐"和"仁义",提倡"忠恕"和"中庸"之道。主张"德治"﹑"仁政",重视伦常关系。西汉以后,逐渐成为我国封建社会占统治地位的学派; 指读书人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.崇奉孔子学说的重要学派。崇尚"礼乐"和"仁义",提倡"忠恕"和"中庸"之道。主张"德治"﹑"仁政",重视伦常关系。西汉以后,逐渐成为我国封建社会占统治地位的学派。 2.指读书人家。

Eng

  • CC-CEDICT Confucian school, founded by Confucius 孔子[Kong3 zi3] (551-479 BC) and Mencius 孟子[Meng4 zi3] (c. 372-c. 289 BC)
  • Cihui Confucian school, founded by Confucius 孔子 (551-479 BC) and Mencius 孟子 (c. 372-c. 289 BC)

ja

  • JMdict Confucianist