儒將

rú jiàngnho tương

Hán Việt: nho tương · Pinyin: rú jiàng

Tổng quan

nho tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有学识﹑风度儒雅的将帅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兼具讀書人才識與風度的將領。宋.蘇轍〈次韻王君北都偶成〉詩三首之一:「千夫奉儒將,百獸伏麒麟。」

Cấu tạo: 儒 (nho) + 將 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn scholarly general M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兼具讀書人才識與風度的將領。宋.蘇轍〈次韻王君北都偶成〉詩三首之一:「千夫奉儒將,百獸伏麒麟。」

Eng

  • Cihui 儒將 újiàng* n. scholarly general M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Vị tướng đánh giặc, mà có dáng dấp, cử chỉ, ngôn ngữ thanh nhã cao đẹp như người học đạo Khổng Mạnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒學 · 儒家 · 儒尊