儒將

rú jiàng nho tương

Hán Việt: nho tương · Pinyin: rú jiàng

Tổng quan

nho tướng

Cấu tạo: (nho) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nho tướng
  • Cihui ị tướng đánh giặc, mà có dáng dấp, cử chỉ, ngôn ngữ thanh nhã cao đẹp như người học đạo Khổng Mạnh. nho tướng nho tướng ☆Vị tướng đánh giặc, mà có dáng dấp, cử chỉ, ngôn ngữ thanh nhã cao đẹp như người học đạo Khổng Mạnh. nho tướng (vị tướng có phong độ)。有讀書人風度的將帥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兼具讀書人才識與風度的將領。宋.蘇轍〈次韻王君北都偶成〉詩三首之一:「千夫奉儒將,百獸伏麒麟。」

Eng

  • Cihui 儒將 újiàng* n. scholarly general M:ge/¹míng/²wèi