儒尊

nho tôn

Hán Việt: nho tôn

Tổng quan

Người có học hành cao quý, được những người theo đạo Khổng Mạnh kính trọng

Cấu tạo: 儒 (nho) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người có học
  • Tần suất từ Người có học hành cao quý, được những người theo đạo Khổng Mạnh kính trọng.; gười có học hành cao quý, được những người theo đạo Khổng Mạnh kính trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家