儒巾

rú jīn nho cân

Hán Việt: nho cân · Pinyin: rú jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nho) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代儒生所戴的帽子。後多為未及第者所戴。宋.林景熙〈元日得家書喜〉詩:「爆竹聲殘事事新,獨憐臨鏡尚儒巾。」清.李漁《憐香伴.第二齣.婚始》:「小生儒巾員領,丑扮丫鬟,雜扮掌禮,眾鼓吹紗燈引上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代读书人所戴的一种头巾。明代通称方巾,为生员的服饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代读书人所戴的一种头巾。明代通称方巾,为生员的服饰。