巾
cân
Hán Việt: cân · Pinyin: jīn
Tổng quan
khăn vải đa dụng khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa) bộ thủ Khang Hy số 50
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīn |
|---|---|
| Hán Việt | cân |
| Quảng Đông | gan1 |
| Mân Nam | kin1 |
| Nhật Bản | KIN |
| Hàn Quốc | 건 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kin |
| Baxter-Sagart | krən |
| Hán ngữ Thượng cổ | krən |
| Phản thiết | 居銀切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khăn. Mũ bịt đầu, học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là {đầu cân khí} [頭巾氣].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khăn khó khăn [Eng: difficulties]
- Bảng Tra Chữ Nôm khân lần khân [Eng: scarf; kerchief; towel; turban; KangXi radical number 50]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cân Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.擦洗用的布。如:「毛巾」、「手巾」、「浴巾」。唐.杜甫〈憶昔行〉:「巾拂香餘搗藥塵,階除灰死燒丹火。」 2.覆蓋或纏繞用的布。如:「頭巾」、「領巾」、「圍巾」。 3.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巾 (象形。甲骨文字形,象布巾下垂之形。本义佩巾,拭布,相当于现在的手巾) 同本义 巾,佩巾也。--《说文》 沐巾一。--《仪礼·士冠礼》 盥卒授巾。--《礼记·内则》 布巾环幅不凿。--《仪礼·士丧礼》 静其巾幂。--《仪礼·特牲馈食礼》 儿女共沾巾。--《战国策·魏策》 归来泪满巾。--宋·张俞《蚕妇》 巾短情长。--清·林觉民《与妻书》 又如花巾;小丝巾;巾栉(梳洗用品,即手巾和梳子;梳洗打扮);巾帚(拭巾和扫帚);巾帨(毛巾) 缠束或覆盖用的织物 巾袖无光。--唐·李朝威《柳毅 巾jīn用于擦、抹、包裹、覆盖等的纺织物手~。抹桌~。头~。枕~。围…
Eng
- CC-CEDICT towel|general purpose cloth|women's headcovering (old)|Kangxi radical 50
ja
- JMdict napkin|cloth
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居銀切,音䘜。【說文】佩巾也。【禮·內則】盥卒授巾。【註】巾以帨手。 又【正韻】蒙首衣也。【玉篇】佩巾,本以拭物,後人著之於頭。【急就篇註】巾者,一幅之巾,所以裹頭也。【揚子·方言】覆結,謂之幘巾。【釋名】巾,謹也。二十成人,士冠庶人巾,當自謹修於四敎也。 又【正韻】羃也。【周語】靜其巾羃。【註】巾羃,所以覆尊彝。 又被巾。【揚子·方言】帍裱謂之被巾。【註】婦人領巾也。 又【類篇】衣也。【周禮·春官】巾車。【註】巾猶衣也。【疏】謂玉金象革衣飾其車,故訓巾猶衣也。 又【正韻】帉也。【說文】楚謂大巾曰𢁥。 又【揚子·方言】蔽厀,魏宋南楚之閒謂之巨巾。 又【急就篇註】巾,一曰裹足之巾,若今裒足布也。 又巾車,官名。【周禮·春官·巾車註】巾車,車官之長。 又【五音集韻】姜螼切,音巹,飾也。 又【集韻】【類篇】𠀤香靳切,音焮。義同。
Thuyết Văn
佩巾也。 从冖。 丨象系也。 凡巾之屬皆从巾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
帶下云。佩必有巾。佩巾、禮之紛帨也。鄭曰。紛帨、𢂑物之佩巾也。按以巾拭物曰巾。如以帨拭手曰帨。周禮。巾車之官。鄭注。巾猶衣也。然吳都賦。吳王乃巾玉路。陶淵明文曰。或巾柴車。或櫂孤舟。皆謂拂拭用之。不同鄭說也。陶句見文𨕖江淹雜體詩注。今本作或命巾車。不可通矣。玉篇曰。本以拭物。後人著之於頭。 巾可覆物。故从冖。周禮幂人注。以巾覆物曰幂。 有系而後佩於帶。居銀切。十二部。
【巾】 (cân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冖 (mịch (Trùm)) + 巾 (cân (Cái khăn.)) Phiên thiết: Cư ngân thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 銀 (ngân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'in' Suy luận: kin (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bội (Đeo) cân (Cái khăn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䘜