巾

jīncânNôm cân

Hán Việt: cân · Pinyin: jīn · Nôm: cân

Tổng quan

Cái khăn

巾侍 · 巾帼 · 巾幗 · 巾櫛 · 巾箱 · 巾杜甫 · 巾箱本 · 巾帼英雄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīn
Hán Việtcân
Âm Nômkhăn
Quảng Đônggan1
Mân Namkin1
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc건
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkin
Baxter-Sagartkrən
Hán ngữ Thượng cổkrən
Phản thiết居銀切
Thanh mẫu見
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khăn. Mũ bịt đầu, học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí [頭巾氣]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khăn 巾 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 178]. AHV: cân. Ss đối ứng kʼăn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 230], là từ hán Việt-Mường. dt. cái khăn. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.4)‖ (Mạn thuật 31.5, 33.7)‖ (Thuật hứng 60.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cân thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế [Eng: green handkerchief; clothes of the officials and aristocrat in the feudal time]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mỗi vị thì phỏng liệu cân ba đồng
  • Bảng Tra Chữ Nôm khăn khó khăn [Eng: difficulties]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khân lần khân [Eng: scarf; kerchief; towel; turban; KangXi radical number 50]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cân Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.擦洗用的布。如:「毛巾」、「手巾」、「浴巾」。唐.杜甫〈憶昔行〉:「巾拂香餘搗藥塵,階除灰死燒丹火。」 2.覆蓋或纏繞用的布。如:「頭巾」、「領巾」、「圍巾」。 3.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巾 (象形。甲骨文字形,象布巾下垂之形。本义佩巾,拭布,相当于现在的手巾) 同本义 巾,佩巾也。--《说文》 沐巾一。--《仪礼·士冠礼》 盥卒授巾。--《礼记·内则》 布巾环幅不凿。--《仪礼·士丧礼》 静其巾幂。--《仪礼·特牲馈食礼》 儿女共沾巾。--《战国策·魏策》 归来泪满巾。--宋·张俞《蚕妇》 巾短情长。--清·林觉民《与妻书》 又如花巾; 小丝巾; 巾栉(梳洗用品,即手巾和梳子; 梳洗打扮); 巾帚(拭巾和扫帚); 巾帨(毛巾) 缠束或覆盖用的织物 巾袖无光。--唐·李朝威《柳毅 巾jīn用于擦、抹、包裹、覆盖等的纺织物手~。抹桌~。头~。枕~。围~。

Eng

  • CC-CEDICT towel, general purpose cloth, women's headcovering (old), Kangxi radical 50
  • JMdict napkin
  • JMdict cloth

ja

  • JMdict 巾(きん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái khăn, cũng là cái mũ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 佩巾也。 Bội cân dã. (Cái khăn vắt ngọc bội) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居銀切,音䘜。 Cư ngân thiết, âm Cân. 【Bộ】Cân巾

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居銀切,音䘜。【說文】佩巾也。【禮·內則】盥卒授巾。【註】巾以帨手。 又【正韻】蒙首衣也。【玉篇】佩巾,本以拭物,後人著之於頭。【急就篇註】巾者,一幅之巾,所以裹頭也。【揚子·方言】覆結,謂之幘巾。【釋名】巾,謹也。二十成人,士冠庶人巾,當自謹修於四敎也。 又【正韻】羃也。【周語】靜其巾羃。【註】巾羃,所以覆尊彝。 又被巾。【揚子·方言】帍裱謂之被巾。【註】婦人領巾也。 又【類篇】衣也。【周禮·春官】巾車。【註】巾猶衣也。【疏】謂玉金象革衣飾其車,故訓巾猶衣也。 又【正韻】帉也。【說文】楚謂大巾曰𢁥。 又【揚子·方言】蔽厀,魏宋南楚之閒謂之巨巾。 又【急就篇註】巾,一曰裹足之巾,若今裒足布也。 又巾車,官名。【周禮·春官·巾車註】巾車,車官之長。 又【五音集韻】姜螼切,音巹,飾也。 又【集韻】【類篇】𠀤香靳切,音焮。義同。

Thuyết Văn

佩巾也。 从冖。 丨象系也。 凡巾之屬皆从巾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

帶下云。佩必有巾。佩巾、禮之紛帨也。鄭曰。紛帨、𢂑物之佩巾也。按以巾拭物曰巾。如以帨拭手曰帨。周禮。巾車之官。鄭注。巾猶衣也。然吳都賦。吳王乃巾玉路。陶淵明文曰。或巾柴車。或櫂孤舟。皆謂拂拭用之。不同鄭說也。陶句見文𨕖江淹雜體詩注。今本作或命巾車。不可通矣。玉篇曰。本以拭物。後人著之於頭。 巾可覆物。故从冖。周禮幂人注。以巾覆物曰幂。 有系而後佩於帶。居銀切。十二部。

【巾】 (cân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冖 (mịch (Trùm)) + 巾 (cân (Cái khăn.)) Phiên thiết: Cư ngân thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 銀 (ngân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'in' Suy luận: kin (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bội (Đeo) cân (Cái khăn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䘜