儒戶

rú hù nho hộ

Hán Việt: nho hộ · Pinyin: rú hù

Tổng quan

Cấu tạo: (nho) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 读书人的户籍。元代根据居民的职业分户籍为民户﹑军户﹑儒户﹑医户等名目; 指具有此种户籍的居民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.读书人的户籍。元代根据居民的职业分户籍为民户﹑军户﹑儒户﹑医户等名目。 2.指具有此种户籍的居民。