儒林
nho lâm
Hán Việt: nho lâm · Pinyin: rú lín
Tổng quan
ồm chung các lớp người theo Nho học — Nho lâm: Rừng nho (nhu). Ý nói đạo Nho thạnh mậu: »Rừng nhu biển thánh mênh mông, dễ ai lặn lội cho cùng vậy nay« (Lục Vân Tiên). nho lâm nho lâm ☆Gồm chung các lớp người theo Nho học — Nho lâm: Rừng nho (nhu). Ý nói đạo Nho thạnh mậu: »Rừng nhu biển thánh mênh mông, dễ ai lặn lội cho cùng vậy nay« (Lục Vân Tiên).
Nghĩa
Việt
- Cihui ồm chung các lớp người theo Nho học — Nho lâm: Rừng nho (nhu). Ý nói đạo Nho thạnh mậu: »Rừng nhu biển thánh mênh mông, dễ ai lặn lội cho cùng vậy nay« (Lục Vân Tiên). nho lâm nho lâm ☆Gồm chung các lớp người theo Nho học — Nho lâm: Rừng nho (nhu). Ý nói đạo Nho thạnh mậu: »Rừng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.學界。《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「遂使儒林之群,幽隱而不顯。」 2.儒家的著作。三國魏.曹植〈魏德論〉:「既游精於萬機,探幽洞深;復逍遙乎六藝,兼覽儒林。」 3.學官。《南史.卷七三.孝義傳上.朱文濟傳》:「自賣以葬母,太守謝濼命為儒林,不就。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指儒家学者之群。《史记》有《儒林列传》。张守节正义引姚承曰儒谓博士,为儒雅之林; 泛指儒生﹑读书人; 泛指士林﹑读书人的圈子; 指儒家著作; 指儒家经学; 指学官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指儒家学者之群。《史记》有《儒林列传》。张守节正义引姚承曰儒谓博士,为儒雅之林。 2.泛指儒生﹑读书人。 3.泛指士林﹑读书人的圈子。 4.指儒家著作。 5.指儒家经学。 6.指学官。
Eng
- Cihui 儒林 úlín* n. 1. Confucian scholars 2. scholars in general 3. academic circles