儒生
nho sanh
Hán Việt: nho sanh · Pinyin: rú shēng
Tổng quan
Nho sĩ (xưa) gười học trò học theo đạo Khổng Mạnh — Người có cái học của Khổng Mạnh — Người học rộng. nho sinh nho sinh ☆Người học trò học theo đạo Khổng Mạnh — Người có cái học của Khổng Mạnh — Người học rộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui Nho sĩ (xưa) gười học trò học theo đạo Khổng Mạnh — Người có cái học của Khổng Mạnh — Người học rộng. nho sinh nho sinh ☆Người học trò học theo đạo Khổng Mạnh — Người có cái học của Khổng Mạnh — Người học rộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研習儒家學說的學者。亦泛指讀書人。漢.王充《論衡.超奇》:「故能說一經者為儒生,博覽古今者為通人。」《三國演義》第八六回:「人皆言東吳多賢,誰想懼一儒生!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儒士,通儒家经书的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.儒士,通儒家经书的人。
Eng
- CC-CEDICT Confucian scholar (old)
- Cihui Confucian scholar (old)
ja
- JMdict Confucian scholar