儒素

rú sù nho tố

Hán Việt: nho tố · Pinyin: rú sù

Tổng quan

òng dạ trong sạch của người theo đạo Khổng Mạnh. nho tố nho tố ☆Lòng dạ trong sạch của người theo đạo Khổng Mạnh.

Cấu tạo: (nho) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ trong sạch của người theo đạo Khổng Mạnh. nho tố nho tố ☆Lòng dạ trong sạch của người theo đạo Khổng Mạnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒者的素质,谓符合儒家思想的品格德行; 宿儒,名儒; 泛指儒士; 儒术,儒学; 指读书人家; 儒雅质朴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒者的素质,谓符合儒家思想的品格德行。 2.宿儒,名儒。 3.泛指儒士。 4.儒术,儒学。 5.指读书人家。 6.儒雅质朴。