儒者
nho giả
Hán Việt: nho giả · Pinyin: rú zhě
Tổng quan
Người theo Nho giáo gười học theo đạo Khổng Mạnh — Người có sức học sâu rộng. Cũng như Học giả. nho giả nho giả ☆Người học theo đạo Khổng Mạnh — Người có sức học sâu rộng. Cũng như Học giả.
Nghĩa
Việt
- Cihui Người theo Nho giáo gười học theo đạo Khổng Mạnh — Người có sức học sâu rộng. Cũng như Học giả. nho giả nho giả ☆Người học theo đạo Khổng Mạnh — Người có sức học sâu rộng. Cũng như Học giả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究儒家學術的人。後泛指讀書人。《荀子.儒效》:「儒者在本朝則美政,在下位則美俗。」《儒林外史》第一回:「今得見先生儒者氣像,不覺功利之見頓消。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊崇儒学﹑通习儒家经书的人『以后泛指一般读书人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊崇儒学﹑通习儒家经书的人『以后泛指一般读书人。
Eng
- CC-CEDICT Confucian scholar
- Cihui Confucian scholar
ja
- JMdict Confucianist|Confucian (scholar)