儒臣

rú chén nho thần

Hán Việt: nho thần · Pinyin: rú chén

Tổng quan

Nho thần 儒臣 dt. <Nho> trỏ các nho sĩ bề tôi, cách gọi này bắt đầu từ đời Hán, sau trỏ chung đại quan có học vấn về kinh điển nho gia. Gánh, khôn đương quyền tướng phủ; lui, ngõ được đất Nho thần. (Trần tình 37.4).

Cấu tạo: (nho) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nho thần 儒臣 dt. <Nho> trỏ các nho sĩ bề tôi, cách gọi này bắt đầu từ đời Hán, sau trỏ chung đại quan có học vấn về kinh điển nho gia. Gánh, khôn đương quyền tướng phủ; lui, ngõ được đất Nho thần. (Trần tình 37.4).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉称博士官为儒臣; 泛指读书人出身的或有学问的大臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉称博士官为儒臣。 2.泛指读书人出身的或有学问的大臣。