儒術

rú shù nho thuật

Hán Việt: nho thuật · Pinyin: rú shù

Tổng quan

học thuật nho gia

Cấu tạo: (nho) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học thuật nho gia
  • Cihui ài năng do cái học Khổng Mạnh đem lại, để dùng vào đời. nho thuật nho thuật ☆Tài năng do cái học Khổng Mạnh đem lại, để dùng vào đời. học thuật nho gia。儒家的學術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儒家的學術思想。《荀子.富國》:「故儒術誠行,則天下大而富、使而功。」

Eng

  • Cihui 儒術 úshù n. Confucian learning