儘力

tẫn lực

Hán Việt: tẫn lực

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) endeavour sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức, cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...), sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm…

新华 · Tân Hoa Đại lục

用一切力量:~而为, 我一定~帮助你。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極盡全力。《三國演義》第一四回:「惇乃與曹洪分為兩翼,馬軍先出,步軍後隨,儘力攻擊。」《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏心裡愛得緊,只怕他心上不喜歡,極意奉承,滕生也儘力支柱。」

Cấu tạo: 尽 (tẫn) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dốc sức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極盡全力。《三國演義》第一四回:「惇乃與曹洪分為兩翼,馬軍先出,步軍後隨,儘力攻擊。」《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏心裡愛得緊,只怕他心上不喜歡,極意奉承,滕生也儘力支柱。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

儘教 · 儘著 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶