儘夠

jǐn gòutẫn cú

Hán Việt: tẫn cú · Pinyin: jǐn gòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"尽勾"。亦作"尽彀"。 2.足够。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

足夠、十分充足。如:「他的收入很高,儘夠他一家人的開銷。」

Cấu tạo: 儘 (tẫn) + 夠 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầy đủ
  • Biên soạn 儘夠 jǐngòu v.p. ample

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足夠、十分充足。如:「他的收入很高,儘夠他一家人的開銷。」

Eng

  • Cihui 儘夠 jǐngòu v.p. ample

Từ liên quan

Gần nghĩa

儘教 · 儘著 · 够了 · 夠嗆 · 夠味 · 够多 · 夠戧 · 夠數