儘讓

jìn ràng tẫn nhượng

Hán Việt: tẫn nhượng · Pinyin: jìn ràng

Tổng quan

nhường nhịn: nhường cho

Cấu tạo: (tẫn) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhường nhịn: nhường cho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任由、聽憑。如:「那一片地沒人耕種,儘讓它荒蕪了。」 2.謙讓。《紅樓夢》第三回:「你三個姐妹倒都極好,以後一處念書、認字、學針線,或偶一頑笑,都有儘讓的。」

Eng

  • Cihui 儘讓 ǐnràng v. <topo.> let others take precedence