償命

cháng mìngthường mệnh

Hán Việt: thường mệnh · Pinyin: cháng mìng

Tổng quan

đền mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抵命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殺人者抵命。《西遊記》第二七回:「我們若撞在他的懷裡呵,師父,你便償命,該個死罪。」《儒林外史》第四回:「我們鬧進衙門去,揪他出來,一頓打死,派出一個人來償命。」

Cấu tạo: 償 (thường) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đền mạng
  • VietPhrases đền mạng
  • Tần suất từ thường mệnh: đền mạng; đền mạng
  • Biên soạn 償命 chángmìng* v.o. pay with one's life; a life for a life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺人者抵命。《西遊記》第二七回:「我們若撞在他的懷裡呵,師父,你便償命,該個死罪。」《儒林外史》第四回:「我們鬧進衙門去,揪他出來,一頓打死,派出一個人來償命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抵命。

Eng

  • Cihui to pay with one's life
  • Tần suất từ 償命 chángmìng* v.o. pay with one's life; a life for a life , Shārén yào ∼. Killing must be paid with one's life

Từ liên quan

Gần nghĩa

償付 · 償債 · 償清 · 償還 · 命中 · 命亘 · 命令 · 命光