償清

cháng qīngthường thanh

Hán Việt: thường thanh · Pinyin: cháng qīng

Tổng quan

trả xong; thanh toán nợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.还清。

Cấu tạo: 償 (thường) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh toán hết
  • Google Alex v6 trả hết
  • Tần suất từ sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần, sự trang trải hết nợ nần, biên lai dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt, làm lu mờ, át, làm cứng họng (đối phương), thanh toán (nợ nần), tiêu diệt, phá huỷ, (pháp lý) huỷ bỏ sự từ trần, sự chết, (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động
  • Biên soạn 償清 chángqīng r.v. clear/pay off (debts/etc.); satisfy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.还清。
  • Kaggle Zh-Vi acquittance

Eng

  • Cihui to repay; to pay off a debt
  • Tần suất từ 償清 chángqīng r.v. clear/pay off (debts/etc.); satisfy

Đức

  • Handedict abtragen, etw. vollständig bezahlen

Từ liên quan

Gần nghĩa

償付 · 償債 · 償命 · 償還 · 清丈 · 清世 · 清豐 · 清麗