償補

cháng bǔ thường bổ

Hán Việt: thường bổ · Pinyin: cháng bǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (bổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵補。《紅樓夢 》 第四六回:「 須得我就中 儉省,方可償補。」 清.徐珂《清稗類鈔.外交類.誤以賠款為撫恤》:「該約第四款以洋銀六百萬元,償補鴉片原價,第六款償補兵費洋銀一千二百萬元,此為國際賠款之始。」