優撫

yōu fǔ ưu phủ

Hán Việt: ưu phủ · Pinyin: yōu fǔ

Tổng quan

ưu đãi và an ủi

Cấu tạo: (ưu) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu đãi và an ủi
  • Cihui ưu đãi và an ủi。指對烈屬、軍屬、殘廢軍人等的優待和撫恤。 做好優撫工作。 làm tốt công tác ưu đãi và an ủi. 烈屬優撫金。 Tiền tuất ưu đãi gia đình liệt sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指對烈士家屬、軍人家屬、殘廢軍人等的優待和撫恤。

Eng

  • Cihui 優撫 ōufǔ* v. give special care to disabled servicemen and to family members of revolutionary martyrs/servicemen