phủ

Hán Việt: phủ · Pinyin:

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] vỗ yên khí huyết hoà bình

撫劍 · 撫字 · 撫存 · 撫安 · 撫定 · 撫念 · 撫恤 · 撫掌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphủ
Quảng Đôngfu2
Mân Nam
Nhật BảnNADERU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổphyox
Baxter-Sagart[pʰ](r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổ[pʰ](r)aʔ
Phản thiết蒙逋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên ủi, phủ dụ. Như {trấn phủ} [鎮撫] đóng quân để giữ cho dân được yên, {chiêu phủ} [招撫] chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn, v.v. Vỗ về. Như {phủ dục} [撫育] vỗ về nuôi nấng. Cầm, tuốt, vuốt. Như {phủ kiếm} [撫劍] tuốt gươm. Một âm là {mô}. Cũng như chữ {mô} [摹].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phủ phủ dụ [Eng: to admonish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dỗ cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành [Eng: to seduce; to bring up; to soothe (someone) into listening to one]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dỗ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dỗ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dỗ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.輕輕的摸。如:「撫摸」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「景翳翳以將入,撫孤松而盤桓。」 2.握、按。《晏子春秋.內篇.雜上》:「其僕將馳,晏子撫其手曰:『徐之,疾不必生,徐不必死。』」《孟子.梁惠王下》:「夫撫劍疾視曰:『彼焉敢當我哉?』」 3.拍、擊。《書經.舜典》:「予擊石撫石,百獸率舞。」北周.庾信〈哀江南賦.序〉:「陸士衡聞而撫掌,是所甘心。」 4.彈奏、撥弄。《韓非子.十過》:「因靜坐撫琴而寫之。」《淮南子.脩務》:「然而搏琴撫弦,參彈復徽,……不失一弦。」 5.安慰。如:「安撫」、「撫慰」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「方今為將軍計…

Eng

  • CC-CEDICT to comfort|to console|to stroke|to caress|an old term for province or provincial governor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨑟【唐韻】芳武切【集韻】【韻會】斐父切,𠀤音捬。【說文】安也。【增韻】慰勉也。【禮·文王世子】西方有九國焉,君王其終撫諸。【註】撫猶有也。【疏】撫爲存撫,故爲有也。【左傳·文十二年】鎭撫其社稷。 又【說文】一曰循也。【書·臯陶謨】撫于五辰。 又【廣韻】持也。 又按也。【禮·曲禮】君撫僕之手。【又】客跪撫席而辭。【疏】以手按止之也。【又】國君撫式。【註】撫,猶據也。 又拍也。【儀禮·鄕射禮】左右撫矢而乗之。 又【揚子·方言】拊撫,疾也。【郭璞註】謂急疾也。 又州名。漢豫章郡,隋置撫州。 又【集韻】蒙逋切。與摹同。【韻會】通作拊。

Thuyết Văn

安也。从手。𣞤聲。 一曰揗也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

芳武切。五部。 揗各本作循。今正。揗者、摩也。拊亦訓揗。故撫拊或通用。

【撫】 (phủ ⟨mô⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Phiên thiết: Phương vũ thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 武 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy Một thuyết khác: 揗也

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捬 · 抚 · 𢪑 · 𢸮 · 𢺌 · 𢻬 · 𨑑 · 𨑟 · 抚 · 捬 · 抚 · 拊