優柔

yōu róu ưu nhu

Hán Việt: ưu nhu · Pinyin: yōu róu

Tổng quan

nhẹ nhàng | vô tư | không quyết đoán | yếu đuối

Cấu tạo: (ưu) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ nhàng | vô tư | không quyết đoán | yếu đuối
  • Cihui ưu nhu ưu nhu ☆Chỉ dáng điệu thong thả dịu dàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和平。《文選.王襃.洞簫賦》:「優柔溫潤,又似君子。」 2.寬舒、從容不迫。《魏書.卷五六.鄭羲傳》:「垂心經素,優柔墳籍。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「故宜條暢以任氣,優柔以懌懷。」 3.因循不決。如:「優柔寡斷」。《新唐書.卷一○五.褚遂良傳》:「昔漢武帝行岱禮,優柔者數年,臣愚願加詳慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽舒;从容:~不迫;平和;柔和;犹豫不决:~的性格|~寡断。

Eng

  • CC-CEDICT gentle|carefree|indecisive|weak
  • Cihui gentle; carefree; indecisive; weak

ja

  • JMdict indecisive|irresolute|weak

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

果决 · 果断