優獎
ưu tưởng
Hán Việt: ưu tưởng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優厚的褒獎。《南史.卷四.齊武帝本紀》:「今區宇寧晏,宜加優獎,郡縣丞尉,可還田秩。」唐.白居易〈薦李晏韋楚狀〉:「身典三郡,家無一金,據此清廉,別堪優獎。」
Eng
- Cihui 優獎 ōujiǎng n. a special prize
Hán Việt: ưu tưởng