優生

yōu shēng ưu sanh

Hán Việt: ưu sanh · Pinyin: yōu shēng

Tổng quan

học sinh xuất sắc | sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng) | nâng cao chất lượng di truyền của dân số | ưu sinh

Cấu tạo: (ưu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học sinh xuất sắc | sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng) | nâng cao chất lượng di truyền của dân số | ưu sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有利于生存者; 生育的孩子素质优良。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有利于生存者。 2.生育的孩子素质优良。

Eng

  • CC-CEDICT outstanding student|to give birth to healthy babies (typically involving prenatal screening and the abortion of offspring with a severe abnormality)|to enhance the genetic quality of a population; eugenics
  • Cihui outstanding student; to give birth to healthy babies (typically involving prenatal screening and the abortion of offspring with a severe abnormality); to enhance the genetic quality of a population; eugenics

ja

  • JMdict eugenics