優貢 yōu gòng · ưu cống Hán Việt: ưu cống · Pinyin: yōu gòng Tổng quan Cấu tạo: 優 (ưu) + 貢 (cống)Pinyinyōu gòngHán Việtưu cốngCấu tạo優 + 貢 · ưu + cống nghĩa thành phần: ưu + cống Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 清制,每三年由學政保送品學優良的生員若干人,朝考後分別任職,稱為「優貢」。《清史稿.卷一○六.選舉志一》:「貢生凡六:曰歲貢、恩貢、拔貢、優貢、副貢、例貢。」