gòng cống

Hán Việt: cống · Pinyin: gòng

Tổng quan

Nộp lễ vật lên bề trên. 𠮶眉將󱵥官貢使 Gạ mì tướng then quan cống sứ (P.S.) Xin cứ tâu lên rằng có quan then đến cống sứ

貢品 · 貢士 · 貢奉 · 貢物 · 貢獻 · 貢生 · 貢稅 · 貢納

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòng
Hán Việtcống
Quảng Đônggung3
Mân Namkòng
Nhật BảnMITSUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổkungh
Baxter-Sagart[k]ˤom-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤom-s
Phản thiết古送切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cống, dâng. Như {tiến cống} [進貢] dâng các vật thổ sản. Thuế cống, thứ thuế ruộng. Cho. Cáo, bảo. Tiến cử. Như {cống sĩ} [貢士] kẻ sĩ được tiến cử lên, đi thi đỗ cũng gọi là {cống}. Như {hương cống} [鄉貢] đỗ cử nhân. {Tây Cống} [西貢] Sài-gòn.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xống áo xống (váy) [Eng: shirt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cóng cóng nước [Eng: thing made from glazed terra- cotta with wide mouth and have a cover above and convex bottom]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gúng [Eng: offer tribute; tribute, gifts]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cóng Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.古代向帝王進獻。《史記.卷一.五帝本紀》:「各以其職來貢,不失厥宜。」 2.古代向朝廷荐舉、推舉人才。《禮記.射義》:「是故古者天子之制,諸侯歲獻,貢士於天子。」《儒林外史》第一九回:「又把他題了優行,貢入太學肄業。」 3.賜予。通「贛」。《爾雅.釋詁上》:「賚、貢、錫、畀、予、貺,賜也。」 [名] 1.進獻的物品。如:「進貢」、「納貢」。唐.陳子昂〈送著作佐郎崔融等從梁王東征序〉:「匈奴舍蒲萄之宮,越裳重翡翠之貢。」 2.姓。如漢代有貢禹。

Eng

  • CC-CEDICT surname Gong
  • CC-CEDICT to offer tribute|tribute|gifts

ja

  • JMdict tribute

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古送切,攻去聲。【說文】獻功也。【書·禹貢序】禹別九州,隨山濬川,任土作貢。【傳】任其土地所有,定其貢賦之差。【周禮·天官·大宰】以九貢致邦國之用。【禮·曲禮】五官致貢曰享。【註】貢,功也。 又【易·繫辭】六爻之義,易以貢。【註】告也。 又【爾雅·釋詁】貢,賜也。 又【廣雅】貢,上也。 又【玉篇】貢,通也。 又【廣韻】貢,薦也。 又姓。【前漢·貢禹傳】字少翁,琅邪人。【急就篇】孔子弟子子貢,其後以字爲氏。

Thuyết Văn

獻功也。 从貝。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貢功曡韵。魯語曰。社而賦事。烝而獻功。韋注。社、春分祭社也。事、農桑之屬也。冬祭曰烝。烝而獻五榖布帛之屬也。周禮八則治都鄙。六曰賦貢以馭其用。注云。貢、功也。九職之功所税也。按大宰以九貢致邦國之用。凡其所貢皆民所有事也。故職方氏曰。制其貢。各以其所有。 古送切。九部。

【貢】 (cống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ tống thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 送 (tống) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiến (Dâng biếu. Thiền Uyể) công (Việc. Như {nông công) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贡 · 贡 · 贡