優遊

yōu yóu ưu du

Hán Việt: ưu du · Pinyin: yōu yóu

Tổng quan

thong dong | nhàn nhã

Cấu tạo: (ưu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thong dong | nhàn nhã
  • Cihui ưu du ưu du ☆Rong chơi thong thả sung sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閒暇自得。如:「優遊山林」。《後漢書.卷六八.郭符許列傳.符融》:「融同郡田盛,字仲嚮,與郭林宗同好,亦名知人,優遊不仕,並以壽終。」也作「優游」。 2.古代車上的用具。《南齊書.卷一七.輿服志》:「玉輅,漆畫輪,兩廂上望板前優遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生活悠闲:~岁月|~自得;悠闲游乐:~林下。

Eng

  • CC-CEDICT carefree|leisurely
  • Cihui carefree; leisurely