優閒
ưu gian
Hán Việt: ưu gian · Pinyin: yōu xián
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hong thả rảng rang. ưu nhàn ưu nhàn ☆Thong thả rảng rang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒暇自得。《北齊書.卷三一.王昕傳》:「王謂晞曰:『一人垂拱,吾曹亦保優閒。』」
Hán Việt: ưu gian · Pinyin: yōu xián