儱侗

lǒng dònglung đồng

Hán Việt: lung đồng · Pinyin: lǒng dòng

Tổng quan

thẳng mực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.未成器。 2.直貌。 3.浑然无分别; 凝而不具体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含糊籠統。宋.朱熹〈答張敬夫〉:「大抵日前所見,累書所陳者,只是儱侗地見得個大本達道底影象,便執認以為是了。」

Cấu tạo: 儱 (lung) + 侗 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lung thống: thẳng mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含糊籠統。宋.朱熹〈答張敬夫〉:「大抵日前所見,累書所陳者,只是儱侗地見得個大本達道底影象,便執認以為是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.未成器。 2.直貌。 3.浑然无分别; 凝而不具体。

Từ liên quan

Gần nghĩa

侗人 · 侗剧 · 侗族 · 儱偅 · 侗1. · 侗2. · 儱儱侗侗 · 侗侗