儷影

lì yǐnglệ ảnh

Hán Việt: lệ ảnh · Pinyin: lì yǐng

Tổng quan

ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.情侶或夫婦的身影。如:「對對儷影,倒映河面。」 2.稱情侶或夫婦的合照。如:「這是他們結婚十周年的儷影。」

Cấu tạo: 儷 (lệ) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ảnh đôi
  • Google Alex v6 cảnh đẹp đôi lứa
  • Tần suất từ ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn)
  • Biên soạn 1. heart-warming sight of a couple in love 2. photograph of a couple

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情侶或夫婦的身影。如:「對對儷影,倒映河面。」 2.稱情侶或夫婦的合照。如:「這是他們結婚十周年的儷影。」

Eng

  • Cihui photo of a (married) couple
  • Tần suất từ n. 1. heart-warming sight of a couple in love 2. photograph of a couple

Từ liên quan

Gần nghĩa

影業 · 影事 · 影供 · 影像 · 影兒 · 影劇 · 影勝 · 影印