儷
lệ
Hán Việt: lệ · Pinyin: lì
Tổng quan
vợ chồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Quảng Đông | lai6 |
| Mân Nam | le7 |
| Nhật Bản | REI |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 郞計切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đôi. {Kháng lệ} [伉儷] vợ chồng (đôi lứa).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 配偶。如:「賢伉儷」。《左傳.成公十一年》:「鳥獸猶不失儷。」 [形] 1.成雙成對的。如:「儷影」。 2.文字成對偶、對仗的。如:「儷辭」、「儷句」。
Eng
- CC-CEDICT husband and wife
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】𠀤郞計切,音麗。並也。【淮南子·繆稱訓】與俗儷走,而內行無繩。又伉儷,偶也。【左傳·成十一年】郤犫奪施氏婦。婦人曰:鳥獸猶不失儷,子將若何。【又】已不能庇其伉儷而亡之。通作麗。 又【儀禮·士冠禮】主人酬賔束帛儷皮。【註】兩鹿皮也。古文儷爲離。又【士昏禮】納徵曰:某有先人之禮,儷皮束帛,使某也請納徵。 又【集韻】鄰知切,音離。【說文】棽儷也。【韻會】木枝條貌。 考證:〔【左傳·成十一年】不能庇其伉儷而亡之。〕 謹照原文不能上增已字。
Thuyết Văn
棽儷也。 从人。麗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
林部棽下曰。木枝條棽儷也。義已見彼。故此但云棽儷也。與同部偓下云偓佺、仙人也。佺下但云偓佺也例同。按左傳伉儷。杜云。儷、偶也。士冠禮、聘禮儷皮。鄭云。儷猶㒳也。古文儷爲離。月令。宿離不貣。鄭云。離讀爲儷偶之儷。許但取枝條棽儷之訓。不及其他。於从人之意未合。於全書大例未符。恐非許書之舊。 呂支切。十六部。
【儷】(lệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: 呂支切 → lã + chi Dị thể: Cổ văn: 儷爲離 Nghĩa: 棽儷 vậy。 từ nhân (người)。麗 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㒧 · 𠌯 · 𠏊 · 𠐚 · 俪 · 俪 · 俪