儷辭

lì cí lệ từ

Hán Việt: lệ từ · Pinyin: lì cí

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對偶的文辭。唐.劉知幾《史通.雜說下》:「自梁室云季,雕蟲道長,平頭上尾,尤忌於時;對語儷辭,盛行於俗。」

Eng

  • Cihui 儷辭 lìcí n. writing where sentences/words come in pairs