儻來

tǎng láithảng lai

Hán Việt: thảng lai · Pinyin: tǎng lái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.意外得来,偶然得到。 2.自来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偶然得到或意外而來的。《晉書.卷七五.王湛傳》:「天下,儻來之運,卿何所嫌。」《新唐書.卷八○.太宗諸子傳.紀王慎傳》:「況榮寵貴盛,儻來物也,可恃以凌人乎?」

Cấu tạo: 儻 (thảng) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngẫu nhiên có được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶然得到或意外而來的。《晉書.卷七五.王湛傳》:「天下,儻來之運,卿何所嫌。」《新唐書.卷八○.太宗諸子傳.紀王慎傳》:「況榮寵貴盛,儻來物也,可恃以凌人乎?」

Từ liên quan

Gần nghĩa

來世 · 來事 · 來人 · 來件 · 來去 · 來台 · 來向 · 來囘