tǎng thảng

Hán Việt: thảng · Pinyin: tǎng

Tổng quan

nếu không ngờ

儻蕩 · 俶儻 · 倜儻漢 · 倜儻分明 · 倜儻衲子 · 儻佯 · 儻使 · 儻來

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Hán Việtthảng
Quảng Đôngtong2
Mân Namthong2
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄤˇ
Hán ngữ Trung cổtangx
Baxter-Sagarttʰˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰˤaŋʔ
Phản thiết他曩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thung dung lỗi lạc. {Thích thảng} [倜儻] lỗi lạc. Hoặc giả thế, không kì thế mà lại thế gọi là {thảng}. Thường viết là {thảng} [倘]. Như {thảng lai chi vật} [倜來之物] vật đến bỗng dưng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「倜儻」條。 [連] 如果、倘若。同「倘」。《史記.卷六一.伯夷傳》:「儻所謂天道,是邪?非邪?」《文選.曹植.王仲宣誄》:「儻獨有靈,游魂泰素。」

Eng

  • CC-CEDICT if|unexpectedly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他朗切【集韻】【韻會】坦朗切【正韻】他曩切,𠀤湯上聲。倜儻,卓異也。【史記·司馬相如傳】俶儻瑰瑋。【前漢·史丹傳】儻蕩不備。【註】豁達也。 又【關尹子·一宇篇】心儻儻,物迭迭。【註】儻儻,猶儃儃。 又或然之辭。儵忽不可期也。【莊子·天地篇】儻乎若行,而失道也。【繕性篇】軒冕在身,非性命也,物之儻來寄也。 又【莊子·天下篇】時恣縱而不儻。【註】儻,苟也。 又【韻會】通作黨。【前漢·董仲舒傳】黨可得見乎。【揚雄傳】黨鬼神可也。本作儻。俗作倘。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 儅 · 㒉 · 倘 · 傥 · 儅 · 傥 · 倘 · 傥